EXPRESS ENTRY 

 

Express Entry là mt h thng nhm qun lý nhng h sơ xin đnh cư theo các chương trình đnh cư kinh tế ca chính ph Canada có hiu lc t tháng 01/2015. Các ng viên Express Entry nếu đt yêu cu ti thiu s t đng được nhp vào “Danh sách Express Entry”. ng viên s nhn được Thư ng Đăng ký thường trú – Invitation to Apply (ITA) cho chương trình phù hp vi h sơ ca ng viên.

Các ng viên có th trong “Danh sách Express Entry” ti đa là 1 năm. Trường hp ng viên không nhn được thư mi xin đnh cư trong vòng 12 tháng k t ngày np h sơ Express Entry, ng viên s phi np h sơ mi.

CANADIAN EXPERIENCE CLASS

Yêu cu ti thiu ca chương trình là ng viên phi có kinh nghim làm vic ít nht 12 tháng trong vòng 3 năm tính t thi đim gn đây nht trước np h sơ. Chương trình này thường được  chn nhiu hơn so vi các chương trình đnh cư khác bi vì thi gian xét h sơ nhanh hơn.

 

Điu kin np h sơ:

  • Kinh nghim: 12 tháng trong vòng 3 năm gn đây

  • NOC code: Vic làm thuc các nhóm ngành 0, A, hay B

  • Ngôn ng: CLB 7 đi vi nhóm ngành 0, A và CLB 5 đi vi nhóm ngành B

  • Hc vn: Chng ch hoc bng cp trung hc hoc sau trung hc ca Canada hoc chng ch nước ngoài chng nhn bi cơ quan thm đnh được ch đnh ca CIC

FEDERAL SKILLED WORKERS PROGRAM

Yêu cầu tối thiểu của chương trình là ứng viên phải có kinh nghiệm làm việc ít nhất 12 tháng ở Canada hoặc ở nước ngoài trong vòng 10 năm tính từ thời điểm nộp hồ sơ.

Nếu ứng viên đạt được 67 điểm hoặc cao hơn trong tổng số 100 điểm dựa trên 6 yếu tố lựa chọn – Six Selection Factors, ứng viên đó có thể đủ điều kiện để nộp hồ sơ xin định cư như là một lao động tay nghề cao của chính phủ.

Chương trình thích hợp cho ứng viên đang sinh sống ngoài Canada hoặc không có kinh nghiệm làm việc tại Canada.

Qualification for Application

  • Kinh nghim: 12 tháng trong vòng 10 năm gn đây
  • NOC code: Vic làm thuc các nhóm ngành 0, A, hay B

  • Ngôn ng: CLB 7 (IELTS 6.0 / CELPIP 7.0)

  • Hc vn: Chng ch hoc bng cp trung hc hoc sau trung hc ca Canada hoc chng ch nước ngoài chng nhn bi cơ quan thm đnh được ch đnh ca CIC

Six Selection Factors

  • Ngôn ngữ (tối đa 28 điểm)/ Học vấn (tối đa 25 điểm)
  • Kinh nghiệm làm việc (tối đa 15 điểm)/ Tuổi tác (tối đa 12 điểm)
  • Thư mời làm việc còn hiệu lực (tối đa 10 điểm)
  • Khả năng thích ứng ( bạn có ổn định được cuộc sống ở đây tốt không) (tối đa 10 điểm)

FEDERAL SKILLED TRADES PROGRAMS 

Danh sách các ngh đt điu kin ca Chương trình Ngh Liên Bang được quy đnh rõ trong nhóm mã ngành NOC B. Phn ln dành cho các ng viên làm vic trong ngành xây dng, đin, và công nghip; ngành bo trì, bo dưỡng vn hành thiết b; làm v trí qun lý và k thut trong ngành khai thác tài nguyên thiên nhiên, nông nghip và các ngành sn xut liên quan, qun lý và điu hành tp trung trong ngành chế biến, chế to, cơ đin; đu bếp, th pha tht, th làm bánh. Các ng viên phi có ít nht 2 năm kinh nghim làm vic trong mt ngành ngh nht đnh được lit kê bên trên trong vòng 5 năm gn nht tính t thi đim np h sơ.

 

Điu kin np h sơ:

  • Kinh nghim: 2 years of experience in last 5 years

  • NOC Code 72XX, 73XX, 82XX, 92XX, 632X, 633X
  • Ngôn ngCLB 5

  • LMIA or Certificate of Qualification

KEEP IN TOUCH

TORONTO (HQ)

4773 Yonge Street, Unit 5J
Toronto, Ontario M2N 0G2

 

T 416.727.4433
E info@togetherimmigration.com

Office Hours

Monday to Friday:
10:00 am to 06:00 pm
Saturday & Sunday: Closed
Facebook
Facebook
Twitter
Visit Us
YouTube

WINNIPEG

201 Portage Avenue 18th Floor
Winnipeg, Manitoba R3B 3K6
 431.998.4433

CALGARY

421 7th Avenue, SW, 30th Floor
Calgary, Alberta T2P 4K9
 T 587.896.4433